View Full Version: Cau hoi va dap an QT Marketing

Welcome 28K023 > Thông Báo Chính > Cau hoi va dap an QT Marketing


Title: Cau hoi va dap an QT Marketing


chuotkhongduoi - April 30, 2005 01:44 AM (GMT)
CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN QUẢN TRỊ MARKETING
Câu1: Nội dung chủ yếu của quan điểm “ trọng sản phẩm” trong quản trị marketing. Thực hành quan điểm này có thể khiến người làm marketing dễ mắc chứng “ thiển cận (cận thị) marketing”. Giải thích nhận định này.
Câu 2: Việc tiêu dùng càng nhiều không phải lúc nào cũng đem lại hạnh phúc cho người tiêu dùng, v́ thế mục tiêu “cực đại hóa sự tiêu dùng” không phải là mục tiêu đính thực của quản trị marketing . Tại sao?
Câu 3: Triết lư “trọng sản xuất” trong quản trị marketing được ứng dụng thành công với những điều kiện ǵ? Giải thích.
Câu 4: Văn hóa là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng. Hăy minh họa ảnh hưởng của yếu tố này khi bạn quyết định mua 1 loại sản phẩm đắt tiền.
Câu 5: Bạn quyết định sẽ ủng hộ một số tiền để cứu trợ đồng bào bị băo lụt. Theo bạn đó có phải sự trao đổi hay không? Các điều kiện để thực hiện trao đổi.
Câu 6: Tŕnh bày những khác biệt giữa quan điểm (triết lư) bán hàng và quan điểm marketing.
Câu 7: Mục tiêu "tối đa hóa sự lựa chọn" trong quản trị marketing là ǵ. Chứng minh đó không phải là mục tiêu đích thực của hoạt động marketing.
Câu 8: Các tác động của điều kiện tự nhiên khiến cho các chi phí cho hoạt động kinh doanh có xu hướng gia tăng. V́ vậy giá cả sẽ có khuynh hướng tăng lên. Đúng hay sai? Tại sao?
Câu 9: Khi bạn quyết định mua một cái máy SONY - WALKMAN để học ngoại ngữ hay nghe nhạc, các yếu tố cá nhân nào có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của bạn?
Câu 10: Quyết định mua một chiếc điện thoại di động của bạn có bị tác động bởi các “nhóm tham khảo" hay không? Các nhóm này bao gồm những ai? Họ ảnh hưởng như thế nào đến quyết định mua hàng của bạn?
Câu 11: Phân tích sự khác biệt giữa các khái niệm về nhu cầu: nhu cầu cấp thiết (needs), mong muốn (wants) và nhu cầu (demands).
Câu 12: Phân tích các khái niệm chi phí, lợi ích và sự thỏa măn của khách hàng. Ư nghĩa của việc nghiên cứu đối với quản trị marketing.
Câu 13: Hiệu quả theo qui mô là ǵ? Việc nghiên cứu hiệu quả theo qui mô của một ngành có tác dụng như thế nào trong hoạch định chiến lược marketing?
Câu 14: Hiệu ứng đường cong kinh nghiệm là ǵ? Việc nghiên cứu hiệu ứng đường cong kinh nghiệm có ư nghĩa như thế nào trong hoạch định chiến lược marketing?
Câu 15: Hoạch định chiến lược marketing theo phương pháp phân tích Portfolio (danh mục đầu tư) đ̣i hỏi phải xác định các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU).Vậy đơn vị kinh doanh chiến lược là ǵ? Các điều kiện để xác định một đơn vị kinh doanh chiến lược.
Câu 16: Phân tích ảnh hưởng của "nhóm ngưỡng mộ" đến hành vi mua của người tiêu dùng.
Câu 17 : Động cơ tiêu dùng là ǵ ? Làm thế nào để xác định động cơ tiêu dùng của một người khi họ quyết định mua một sản phẩm nào đó, chẳng hạn một chiếc T.V. Câu 18: Giải thích động cơ tiêu dùng của người mua hàng theo thuyết phân cấp nhu cầu của A.Maslow.
Câu 19: Các loại hành vi mua của nguời tiêu dùng. Những lưu ư của người làm marketing trong việc đáp ứng loại hành vi mua “ giải quyết vấn đề có giới hạn” Câu 20: “ Cầu phủ định là ǵ”. Sự khác biệt về marketing đối với các sản phẩm có cầu phủ định và các sản phẩm có các trạng thái cầu khác (chẳng hạn, cầu vượt mức, cầu độc hại, cầu đầy đủ .v.v...)
Câu 21: Hoạt động marketing không kết thúc khi bán hàng và thu tiền xong mà c̣n phải tiếp diễn với việc cung cấp các dịch vụ sau khi bán. Tại sao?
Câu 22: Nhận thức của một người ảnh hưởng như thế nào đến việc mua sắm hàng hóa hay dịch vụ của họ.
Câu 23: Những đặc điểm khác biệt của thị trường tổ chức so với thị trường tiêu dùng.
Câu 24: Cầu sản phẩm trong thị trường tổ chức không chịu tác động nhiều của giá, tức hệ số co dăn của cầu theo giá thường thấp (cầu ít co dăn). Tại sao ?
Câu 25: Mô tả phương pháp đánh giá, lựa chọn nhà cung cấp trong tiến tŕnh mua hàng của khách hàng kỹ nghệ__________.
Câu 26: Mô tả phương pháp đánh giá, lựa chọn một loại nhăn hiệu trong tiến tŕnh mua hàng của người tiêu dùng.
Câu 27: Những lư do và yêu cầu của việc thực hiện phân đoạn thị trường trong quản trị marketing. Các tiêu thức phân đoạn thị trường.
Câu 28: Định vị sản phẩm là ǵ? Có thể thực hiện định vị sản phẩm dựa vào các đặc điểm ǵ?
Câu 29: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá, lựa chọn thị trường mục tiêu trong quản trị marketing.
Câu 30: Các yếu tố ảnh hưởng gây trở ngại đối với việc phát triển sản phẩm mới. Làm thế nào để hạn chế các trở ngại đó ?
Câu 31: Từ các ư tưởng chọn lọc, người làm marketing phải phát triển thành những quan niệm về sản phẩm có thể thử nghiệm được. Vậy phát triển quan niệm về sản phẩm là ǵ? Cho ví dụ minh họa.
Câu 32: Mô tả tiến tŕnh mua hàng của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới. Những đặc điểm nào của sản phẩm ảnh hưởng đến khả năng chấp nhận của khách hàng đối với sản phẩm mới ?
Câu 33: Chu kỳ sống của sản phẩm có khuynh hướng ngày càng bị rút ngắn. Chứng minh. Hăy đề xuất các giải pháp marketing cho giai đoạn băo ḥa của chu kỳ sống của sản phẩm.
Câu 34: Những cách thức mở rộng thị trường của những “ người lănh đạo” thị trường.
Câu 35: Các giải pháp bảo vệ thị phần của những “người lănh đạo” thị trường. Câu 36: Các chiến lược tấn công của những “người thách thức” trên thị trường. Câu 37: Những định hướng để chuyên môn hóa hoạt động của những “ người điền khuyết” ( lấp chỗ trống) trên thị trường.
Câu 38: Mô tả cấu trúc của sản phẩm và ư nghĩa của việc nghiên cứu cấu trúc sản phẩm trong marketing.
Câu 39: Phân loại sản phẩm theo hàng bền và không bền. Sự khác biệt khi thiết kế phối thức marketing được thể hiện như thế nào đối với hai loại hàng này ?
Câu 40: Phân loại sản phẩm theo hành vi tiêu dùng. Sự khác biệt khi thiết kế phối thức marketing được thể hiện như thế nào đối với các loại hàng này ?
Câu 41: Nhăn hiệu sản phẩm là ǵ ? Những ích lợi của đặt nhăn hiệu cho sản phẩm đối với doanh nghiệp?
Câu 42: Chứng minh nhận định: "Trong kinh doanh hiện đại, bao b́ là người bán hàng im lặng”.
Câu 43: Phân tích các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến chính sách định giá.
Câu 44: Các điều kiện để thực hiện định giá “hớt váng” và định giá “thâm nhập thị trường”.
Câu 45: Tŕnh bày các phương pháp định giá dựa trên chi phí. Những điều kiện ǵ để doanh nghiệp có thể thực hiện định giá dựa trên chi phí.
Câu 46: Các phương pháp điều chỉnh giá bằng chiết khấu. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng điều chỉnh giá bằng chiết khấu.
Câu 47: Các h́nh thức điều chỉnh giá theo địa lư. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng điều chỉnh giá theo địa lư.
Câu 48: Các h́nh thức định giá theo danh mục sản phẩm. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng định giá theo danh mục sảnphẩm.
Câu 49: Các h́nh thức định giá phân biệt. Những điều kiện để thực hiện việc phân biệt giá .
Câu 50: Các loại trung gian trong phân phối hàng hóa. Tại sao phải sử dụng các trung gian trong phân phối hàng hóa.
Câu 51: Kênh phân phối trong marketing là ǵ? Hăy mô tả những ḍng dịch chuyển chủ yếu trong kênh phân phối.
Câu 52: Trong những t́nh huống nào người ta phải đặt ra vấn đề thiết kế kênh phân phối? Những quyết định chủ yếu trong thiết kế kênh phân phối.
Câu 53: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá để lựa chọn chính sách đáp ứng về số lượng trung gian ở từng thị trường mục tiêu.( Chính sách phân phối độc quyền, chọn lọc hay rộng răi)
Câu 54: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá để lựa chọn cấu trúc kênh phân phối thích hợp cho từng thị trường mục tiêu.
Câu 55: Làm thế nào để đánh giá, lựa chọn một trung gian thích hợp trong một kênh phân phối của doanh nghiệp.
Câu 56: Người sản xuất có thể sử dụng các biện pháp về quản trị nào để tăng cường kiểm soát, cũng như kích thích và động viên hệ thông phân phối.
Câu 57: Tŕnh bày những mâu thuẫn thường xuất hiện trong kênh phân phối. Làm thế nào để giải quyết những mâu thuẫn này?
Câu 58: Các quyết định chủ yếu về phân phối hàng hóa vật chất (physical distribution) trong phân phối.
Câu 59: Marketing- mix là ǵ ? Chỉ rơ những khác biệt khi thiết kế marketing - mix cho giai đoạn giới thiệu và tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm.
Câu 60: Marketing- mix là ǵ ? Chỉ rơ những khác biệt khi thiết kế marketing - mix cho giai đoạn phát triển và băo hào của chu kỳ sống sản phẩm.
Câu 61: Định nghĩa quảng cáo. Phân biệt quảng cáo và marketing quan hệ công chúng. Tŕnh bày các mục tiêu của quảng cáo.
Câu 62: Những cách thức thể hiện một thông điệp quảng cáo. Hăy mô tả một thông điệp quảng cáo mà bạn biết rơ và tŕnh bày tính phù hợp của đặc điểm sản phẩm với cách thể hiện thông điệp quảng cáo đó.
Câu 63: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá, lựa chọn một phương tiện quảng cáo.
Câu 64: Định nghĩa khuyến mại. Để quyết định quy mô khích lệ của một chương tŕnh khuyến mại cần phải dựa trên những căn cứ nào ?
Câu 65: Định nghĩa marketing quan hệ công chúng (MPR). Các phương pháp để tạo sự kiện trong marketing quan hệ công chúng.
Câu 66: Những mục tiêu chủ yếu trong một chương tŕnh huấn luyện nhân viên bán hàng. Theo bạn, thế nào được coi là một nhân viên bán hàng giỏi.
Câu 67: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo chức năng.
Câu 68:: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo địa lư.
Câu 69:: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo sản phẩm.
Câu 70: Định nghĩa marketing trực tiếp. Phân biệt quảng cáo và marketing trực tiếp.

chu y : Dap an cau hoi on quan tri marketing da co neu ai co nhu cau xin de lai hop mail tai day.
Yeu cau de duoc nhan dap an la thanh vien cua dien dan va co it nhat 10 bai viet tren dien dan. Khong duoc post bai nham. cac ban co the post cac bai ve kinh te tu cac trang web khac .

phuong42 - January 30, 2012 11:52 AM (GMT)
QUOTE (chuotkhongduoi @ Apr 30 2005, 01:44 AM)
CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN QUẢN TRỊ MARKETING
Câu1: Nội dung chủ yếu của quan điểm “ trọng sản phẩm” trong quản trị marketing. Thực hành quan điểm này có thể khiến người làm marketing dễ mắc chứng “ thiển cận (cận thị) marketing”. Giải thích nhận định này.
Câu 2: Việc tiêu dùng càng nhiều không phải lúc nào cũng đem lại hạnh phúc cho người tiêu dùng, v́ thế mục tiêu “cực đại hóa sự tiêu dùng” không phải là mục tiêu đính thực của quản trị marketing . Tại sao?
Câu 3: Triết lư “trọng sản xuất” trong quản trị marketing được ứng dụng thành công với những điều kiện ǵ? Giải thích.
Câu 4: Văn hóa là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng. Hăy minh họa ảnh hưởng của yếu tố này khi bạn quyết định mua 1 loại sản phẩm đắt tiền.
Câu 5: Bạn quyết định sẽ ủng hộ một số tiền để cứu trợ đồng bào bị băo lụt. Theo bạn đó có phải sự trao đổi hay không? Các điều kiện để thực hiện trao đổi.
Câu 6: Tŕnh bày những khác biệt giữa quan điểm (triết lư) bán hàng và quan điểm marketing.
Câu 7: Mục tiêu "tối đa hóa sự lựa chọn" trong quản trị marketing là ǵ. Chứng minh đó không phải là mục tiêu đích thực của hoạt động marketing.
Câu 8: Các tác động của điều kiện tự nhiên khiến cho các chi phí cho hoạt động kinh doanh có xu hướng gia tăng. V́ vậy giá cả sẽ có khuynh hướng tăng lên. Đúng hay sai? Tại sao?
Câu 9: Khi bạn quyết định mua một cái máy SONY - WALKMAN để học ngoại ngữ hay nghe nhạc, các yếu tố cá nhân nào có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của bạn?
Câu 10: Quyết định mua một chiếc điện thoại di động của bạn có bị tác động bởi các “nhóm tham khảo" hay không? Các nhóm này bao gồm những ai? Họ ảnh hưởng như thế nào đến quyết định mua hàng của bạn?
Câu 11: Phân tích sự khác biệt giữa các khái niệm về nhu cầu: nhu cầu cấp thiết (needs), mong muốn (wants) và nhu cầu (demands).
Câu 12: Phân tích các khái niệm chi phí, lợi ích và sự thỏa măn của khách hàng. Ư nghĩa của việc nghiên cứu đối với quản trị marketing.
Câu 13: Hiệu quả theo qui mô là ǵ? Việc nghiên cứu hiệu quả theo qui mô của một ngành có tác dụng như thế nào trong hoạch định chiến lược marketing?
Câu 14: Hiệu ứng đường cong kinh nghiệm là ǵ? Việc nghiên cứu hiệu ứng đường cong kinh nghiệm có ư nghĩa như thế nào trong hoạch định chiến lược marketing?
Câu 15: Hoạch định chiến lược marketing theo phương pháp phân tích Portfolio (danh mục đầu tư) đ̣i hỏi phải xác định các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU).Vậy đơn vị kinh doanh chiến lược là ǵ? Các điều kiện để xác định một đơn vị kinh doanh chiến lược.
Câu 16: Phân tích ảnh hưởng của "nhóm ngưỡng mộ" đến hành vi mua của người tiêu dùng.
Câu 17 : Động cơ tiêu dùng là ǵ ? Làm thế nào để xác định động cơ tiêu dùng của một người khi họ quyết định mua một sản phẩm nào đó, chẳng hạn một chiếc T.V. Câu 18: Giải thích động cơ tiêu dùng của người mua hàng theo thuyết phân cấp nhu cầu của A.Maslow.
Câu 19: Các loại hành vi mua của nguời tiêu dùng. Những lưu ư của người làm marketing trong việc đáp ứng loại hành vi mua “ giải quyết vấn đề có giới hạn” Câu 20: “ Cầu phủ định là ǵ”. Sự khác biệt về marketing đối với các sản phẩm có cầu phủ định và các sản phẩm có các trạng thái cầu khác (chẳng hạn, cầu vượt mức, cầu độc hại, cầu đầy đủ .v.v...)
Câu 21: Hoạt động marketing không kết thúc khi bán hàng và thu tiền xong mà c̣n phải tiếp diễn với việc cung cấp các dịch vụ sau khi bán. Tại sao?
Câu 22: Nhận thức của một người ảnh hưởng như thế nào đến việc mua sắm hàng hóa hay dịch vụ của họ.
Câu 23: Những đặc điểm khác biệt của thị trường tổ chức so với thị trường tiêu dùng.
Câu 24: Cầu sản phẩm trong thị trường tổ chức không chịu tác động nhiều của giá, tức hệ số co dăn của cầu theo giá thường thấp (cầu ít co dăn). Tại sao ?
Câu 25: Mô tả phương pháp đánh giá, lựa chọn nhà cung cấp trong tiến tŕnh mua hàng của khách hàng kỹ nghệ__________.
Câu 26: Mô tả phương pháp đánh giá, lựa chọn một loại nhăn hiệu trong tiến tŕnh mua hàng của người tiêu dùng.
Câu 27: Những lư do và yêu cầu của việc thực hiện phân đoạn thị trường trong quản trị marketing. Các tiêu thức phân đoạn thị trường.
Câu 28: Định vị sản phẩm là ǵ? Có thể thực hiện định vị sản phẩm dựa vào các đặc điểm ǵ?
Câu 29: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá, lựa chọn thị trường mục tiêu trong quản trị marketing.
Câu 30: Các yếu tố ảnh hưởng gây trở ngại đối với việc phát triển sản phẩm mới. Làm thế nào để hạn chế các trở ngại đó ?
Câu 31: Từ các ư tưởng chọn lọc, người làm marketing phải phát triển thành những quan niệm về sản phẩm có thể thử nghiệm được. Vậy phát triển quan niệm về sản phẩm là ǵ? Cho ví dụ minh họa.
Câu 32: Mô tả tiến tŕnh mua hàng của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới. Những đặc điểm nào của sản phẩm ảnh hưởng đến khả năng chấp nhận của khách hàng đối với sản phẩm mới ?
Câu 33: Chu kỳ sống của sản phẩm có khuynh hướng ngày càng bị rút ngắn. Chứng minh. Hăy đề xuất các giải pháp marketing cho giai đoạn băo ḥa của chu kỳ sống của sản phẩm.
Câu 34: Những cách thức mở rộng thị trường của những “ người lănh đạo” thị trường.
Câu 35: Các giải pháp bảo vệ thị phần của những “người lănh đạo” thị trường. Câu 36: Các chiến lược tấn công của những “người thách thức” trên thị trường. Câu 37: Những định hướng để chuyên môn hóa hoạt động của những “ người điền khuyết” ( lấp chỗ trống) trên thị trường.
Câu 38: Mô tả cấu trúc của sản phẩm và ư nghĩa của việc nghiên cứu cấu trúc sản phẩm trong marketing.
Câu 39: Phân loại sản phẩm theo hàng bền và không bền. Sự khác biệt khi thiết kế phối thức marketing được thể hiện như thế nào đối với hai loại hàng này ?
Câu 40: Phân loại sản phẩm theo hành vi tiêu dùng. Sự khác biệt khi thiết kế phối thức marketing được thể hiện như thế nào đối với các loại hàng này ?
Câu 41: Nhăn hiệu sản phẩm là ǵ ? Những ích lợi của đặt nhăn hiệu cho sản phẩm đối với doanh nghiệp?
Câu 42: Chứng minh nhận định: "Trong kinh doanh hiện đại, bao b́ là người bán hàng im lặng”.
Câu 43: Phân tích các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến chính sách định giá.
Câu 44: Các điều kiện để thực hiện định giá “hớt váng” và định giá “thâm nhập thị trường”.
Câu 45: Tŕnh bày các phương pháp định giá dựa trên chi phí. Những điều kiện ǵ để doanh nghiệp có thể thực hiện định giá dựa trên chi phí.
Câu 46: Các phương pháp điều chỉnh giá bằng chiết khấu. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng điều chỉnh giá bằng chiết khấu.
Câu 47: Các h́nh thức điều chỉnh giá theo địa lư. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng điều chỉnh giá theo địa lư.
Câu 48: Các h́nh thức định giá theo danh mục sản phẩm. Cơ sở để thực hiện và các điều kiện áp dụng định giá theo danh mục sảnphẩm.
Câu 49: Các h́nh thức định giá phân biệt. Những điều kiện để thực hiện việc phân biệt giá .
Câu 50: Các loại trung gian trong phân phối hàng hóa. Tại sao phải sử dụng các trung gian trong phân phối hàng hóa.
Câu 51: Kênh phân phối trong marketing là ǵ? Hăy mô tả những ḍng dịch chuyển chủ yếu trong kênh phân phối.
Câu 52: Trong những t́nh huống nào người ta phải đặt ra vấn đề thiết kế kênh phân phối? Những quyết định chủ yếu trong thiết kế kênh phân phối.
Câu 53: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá để lựa chọn chính sách đáp ứng về số lượng trung gian ở từng thị trường mục tiêu.( Chính sách phân phối độc quyền, chọn lọc hay rộng răi)
Câu 54: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá để lựa chọn cấu trúc kênh phân phối thích hợp cho từng thị trường mục tiêu.
Câu 55: Làm thế nào để đánh giá, lựa chọn một trung gian thích hợp trong một kênh phân phối của doanh nghiệp.
Câu 56: Người sản xuất có thể sử dụng các biện pháp về quản trị nào để tăng cường kiểm soát, cũng như kích thích và động viên hệ thông phân phối.
Câu 57: Tŕnh bày những mâu thuẫn thường xuất hiện trong kênh phân phối. Làm thế nào để giải quyết những mâu thuẫn này?
Câu 58: Các quyết định chủ yếu về phân phối hàng hóa vật chất (physical distribution) trong phân phối.
Câu 59: Marketing- mix là ǵ ? Chỉ rơ những khác biệt khi thiết kế marketing - mix cho giai đoạn giới thiệu và tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm.
Câu 60: Marketing- mix là ǵ ? Chỉ rơ những khác biệt khi thiết kế marketing - mix cho giai đoạn phát triển và băo hào của chu kỳ sống sản phẩm.
Câu 61: Định nghĩa quảng cáo. Phân biệt quảng cáo và marketing quan hệ công chúng. Tŕnh bày các mục tiêu của quảng cáo.
Câu 62: Những cách thức thể hiện một thông điệp quảng cáo. Hăy mô tả một thông điệp quảng cáo mà bạn biết rơ và tŕnh bày tính phù hợp của đặc điểm sản phẩm với cách thể hiện thông điệp quảng cáo đó.
Câu 63: Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá, lựa chọn một phương tiện quảng cáo.
Câu 64: Định nghĩa khuyến mại. Để quyết định quy mô khích lệ của một chương tŕnh khuyến mại cần phải dựa trên những căn cứ nào ?
Câu 65: Định nghĩa marketing quan hệ công chúng (MPR). Các phương pháp để tạo sự kiện trong marketing quan hệ công chúng.
Câu 66: Những mục tiêu chủ yếu trong một chương tŕnh huấn luyện nhân viên bán hàng. Theo bạn, thế nào được coi là một nhân viên bán hàng giỏi.
Câu 67: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo chức năng.
Câu 68:: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo địa lư.
Câu 69:: Ưu, nhược điểm và các điều kiện để tổ chức bộ phận marketing theo sản phẩm.
Câu 70: Định nghĩa marketing trực tiếp. Phân biệt quảng cáo và marketing trực tiếp.

chu y : Dap an cau hoi on quan tri marketing da co neu ai co nhu cau xin de lai hop mail tai day.
Yeu cau de duoc nhan dap an la thanh vien cua dien dan va co it nhat 10 bai viet tren dien dan. Khong duoc post bai nham. cac ban co the post cac bai ve kinh te tu cac trang web khac .

Các anh/chị có thể cho em xin đáp án của môn quản trị marketing được ko ạ? E vừa đăng kí là thành viên nhưng ko được, em đang ôn thi nên rất cần tài liệu này, em mong là anh/chị giúp em với ạ.[COLOR=red] :)




* Hosted for free by InvisionFree